Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开市 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāishì] 1. khai trương (các cửa hiệu hay làng nghề sau khi tạm nghỉ vào dịp lễ tết một thời gian bắt đầu hoạt động trở lại; các cửa hiệu, làng nghề có tính thời vụ bắt đầu hoạt động khi đến mùa)。商店, 作坊等过了休息的日子,或 有季节性 的商店, 作坊等到 了营业的季节,开始营业。
2. mở hàng。商店每天第一次成交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
开市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开市 Tìm thêm nội dung cho: 开市