Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开火 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāihuǒ] 1. nổ súng; khai hoả。放枪发炮,开始打仗。
前线开火了。
tiền tuyến khai hoả rồi.
2. công kích; đả kích; phản đối; phản kháng。比喻进行抨击。
向官僚主义开火。
đả kích chủ nghĩa quan liêu.
前线开火了。
tiền tuyến khai hoả rồi.
2. công kích; đả kích; phản đối; phản kháng。比喻进行抨击。
向官僚主义开火。
đả kích chủ nghĩa quan liêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 开火 Tìm thêm nội dung cho: 开火
