Từ: 开篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开篇 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāipiān] 1. khúc dạo đầu。弹词演 唱 故事 之前先弹唱的一段唱 词,自为起讫,作为正书的引子,也可以 单独表演。江苏,浙江有些地方戏曲演出前,有时附加内容与正戏无 关的唱 段, 也叫 开篇。如越剧开篇,沪剧开篇。
2. lời mở đầu; lời nói đầu (của một tác phẩm)。指著作的开头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách
开篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开篇 Tìm thêm nội dung cho: 开篇