Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开篇 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāipiān] 1. khúc dạo đầu。弹词演 唱 故事 之前先弹唱的一段唱 词,自为起讫,作为正书的引子,也可以 单独表演。江苏,浙江有些地方戏曲演出前,有时附加内容与正戏无 关的唱 段, 也叫 开篇。如越剧开篇,沪剧开篇。
2. lời mở đầu; lời nói đầu (của một tác phẩm)。指著作的开头。
2. lời mở đầu; lời nói đầu (của một tác phẩm)。指著作的开头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |

Tìm hình ảnh cho: 开篇 Tìm thêm nội dung cho: 开篇
