Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弄堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòngtáng] ngõ; hẻm。巷;弄。
弄堂口。
đầu ngõ.
弄堂门。
cửa ngõ.
弄堂房子。
hàng lang giữa các phòng.
三条弄堂。
ba cái ngõ.
弄堂口。
đầu ngõ.
弄堂门。
cửa ngõ.
弄堂房子。
hàng lang giữa các phòng.
三条弄堂。
ba cái ngõ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 弄堂 Tìm thêm nội dung cho: 弄堂
