Từ: 弘论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弘论 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónglùn] lời lẽ uyên bác; lời lẽ sâu xa。同"宏论"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
弘论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弘论 Tìm thêm nội dung cho: 弘论