Từ: an khánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ an khánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ankhánh

Nghĩa an khánh trong tiếng Việt:

["- (phường) q. 2, tp. Hồ Chí Minh","- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Đại Từ (Thái Nguyên), h. Hoài Đức (Hà Tây), h. Châu Thành (Bến Tre), h. Châu Thành (Đồng Tháp)"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khánh

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh󰆑:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh:chuông khánh
khánh:khánh kiệt
khánh:khánh khái (tiếng cười nói)

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an khánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an khánh Tìm thêm nội dung cho: an khánh