Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: an khánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ an khánh:
Nghĩa an khánh trong tiếng Việt:
["- (phường) q. 2, tp. Hồ Chí Minh","- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Đại Từ (Thái Nguyên), h. Hoài Đức (Hà Tây), h. Châu Thành (Bến Tre), h. Châu Thành (Đồng Tháp)"]Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khánh
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | : | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | 慶: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | 磬: | chuông khánh |
| khánh | 罄: | khánh kiệt |
| khánh | 謦: | khánh khái (tiếng cười nói) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an khánh Tìm thêm nội dung cho: an khánh
