Từ: 张本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngběn] 1. sắp xếp trước; sắp đặt trước。为事态的发展预先做的安排。
2. điều nói trước; điều cài trước (chuẩn bị cho câu văn hoặc tình tiết ở đoạn sau.)。作为伏笔而预先说在前面的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
张本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张本 Tìm thêm nội dung cho: 张本