Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 弹丸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànwán] 1. viên đạn。弹弓所用的铁丸或泥丸。
2. đầu đạn。枪弹的弹头。
3. chật hẹp nhỏ bé; nơi chật hẹp nhỏ bé。比喻地方狭小。
弹丸之地
nơi chật hẹp nhỏ bé
2. đầu đạn。枪弹的弹头。
3. chật hẹp nhỏ bé; nơi chật hẹp nhỏ bé。比喻地方狭小。
弹丸之地
nơi chật hẹp nhỏ bé
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸
| giúp | 丸: | giúp đỡ; trợ giúp |
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hỏn | 丸: | |
| xóp | 丸: | xóp xọp (teo tóp) |
| xắp | 丸: | nước xăm xắp mặt đê |

Tìm hình ảnh cho: 弹丸 Tìm thêm nội dung cho: 弹丸
