Từ: 弹唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánchàng] đàn hát; vừa đàn vừa hát。一边弹奏,一边演唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
弹唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹唱 Tìm thêm nội dung cho: 弹唱