Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 弹射 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánshè] 1. bắn ra。利用弹力、压力等射出。
气压弹射器
máy bắn ra bằng khí áp
2. chỉ ra; chỉ trích。指摘。
弹射利病(指出缺点错误)。
chỉ ra khuyết điểm; chỉ ra sai lầm.
气压弹射器
máy bắn ra bằng khí áp
2. chỉ ra; chỉ trích。指摘。
弹射利病(指出缺点错误)。
chỉ ra khuyết điểm; chỉ ra sai lầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |

Tìm hình ảnh cho: 弹射 Tìm thêm nội dung cho: 弹射
