Từ: 弹射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹射 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánshè] 1. bắn ra。利用弹力、压力等射出。
气压弹射器
máy bắn ra bằng khí áp
2. chỉ ra; chỉ trích。指摘。
弹射利病(指出缺点错误)。
chỉ ra khuyết điểm; chỉ ra sai lầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
弹射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹射 Tìm thêm nội dung cho: 弹射