Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碗碗腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碗碗腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碗碗腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnwǎnqiāng] điệu hát uyển chuyển (điệu dân ca tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。陕西地方戏曲剧种之一,由陕西皮影戏发展而成,流行于该省渭南、大荔一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
uyển:uyển tích (cái bát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
uyển:uyển tích (cái bát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
碗碗腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碗碗腔 Tìm thêm nội dung cho: 碗碗腔