Từ: 避孕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避孕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避孕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyùn] tránh thai (dùng dụng cụ chuyên môn hoặc thuốc men ngăn không cho tinh trùng và trứng kết hợp, để không bị thụ thai)。用器械或药物阻止精子和卵子相结合,使不受孕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng: 
dừng: 
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng:rặng cây
避孕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避孕 Tìm thêm nội dung cho: 避孕