Từ: 痱子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痱子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痱子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi·zi] rôm; sảy; mẩn。皮肤病,暑天皮肤上起的红色或白色小疹,很刺痒,常由出汗多、皮肤不清洁、毛孔被泥垢堵塞引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痱

phỉ:phỉ (rôm sẩy): phỉ tử phấn (phấn bôi rôm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
痱子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痱子 Tìm thêm nội dung cho: 痱子