Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 归整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归整 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhěng] chỉnh lý; sắp xếp; thu dọn。归置。
归整家什。
thu dọn dụng cụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
归整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归整 Tìm thêm nội dung cho: 归整