Từ: mua chuộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mua chuộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: muachuộc

Nghĩa mua chuộc trong tiếng Việt:

["- đgt Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình: Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc."]

Dịch mua chuộc sang tiếng Trung hiện đại:

《用东西引诱。》mua chuộc bằng món lợi lớn; dụ bằng miếng mồi ngon.
饵以重利。
活动 《指钻营、说情、行贿。》
买通 《用金钱等收买人以便达到自己的目的。》
收揽 ; 收拢 《收买拉拢。》
mua chuộc lòng dân.
收揽民心。
收买 《用钱财或其他好处笼络人, 使受利用。》
mua chuộc lòng người.
收拢人心; 收买人心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mua

mua𡃗:mua bán
mua𢱖:múa máy
mua: 
mua:mua bán, cây mua
mua:mua bán
mua𧷸:mua bán,mua hàng, mua rẻ bán đắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộc

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
mua chuộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mua chuộc Tìm thêm nội dung cho: mua chuộc