Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mua chuộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mua chuộc:
Nghĩa mua chuộc trong tiếng Việt:
["- đgt Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình: Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc."]Dịch mua chuộc sang tiếng Trung hiện đại:
饵 《用东西引诱。》mua chuộc bằng món lợi lớn; dụ bằng miếng mồi ngon.饵以重利。
活动 《指钻营、说情、行贿。》
买通 《用金钱等收买人以便达到自己的目的。》
收揽 ; 收拢 《收买拉拢。》
mua chuộc lòng dân.
收揽民心。
收买 《用钱财或其他好处笼络人, 使受利用。》
mua chuộc lòng người.
收拢人心; 收买人心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mua
| mua | 𡃗: | mua bán |
| mua | 𢱖: | múa máy |
| mua | 摸: | |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mua | 謨: | mua bán |
| mua | 𧷸: | mua bán,mua hàng, mua rẻ bán đắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuộc
| chuộc | 屬: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |
| chuộc | 贖: | chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc |

Tìm hình ảnh cho: mua chuộc Tìm thêm nội dung cho: mua chuộc
