Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归谬法 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīmiùfǎ] phép phản chứng。见〖反证法〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谬
| mậu | 谬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 归谬法 Tìm thêm nội dung cho: 归谬法
