Từ: 当务之急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当务之急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当务之急 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngwùzhījí] việc khẩn cấp trước mắt; nhiệm vụ cấp bách hiện nay。当前急切应办的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
当务之急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当务之急 Tìm thêm nội dung cho: 当务之急