Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 当务之急 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当务之急:
Nghĩa của 当务之急 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngwùzhījí] việc khẩn cấp trước mắt; nhiệm vụ cấp bách hiện nay。当前急切应办的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 当务之急 Tìm thêm nội dung cho: 当务之急
