Từ: thất sủng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thất sủng:
Nghĩa thất sủng trong tiếng Việt:
["- đg. (cũ). Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa. Viên quan thất sủng. Bị thất sủng."]Dịch thất sủng sang tiếng Trung hiện đại:
失宠 《失掉别人的宠爱(含贬义)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thất
| thất | 七: | thất (số 7) |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
| thất | 㭍: | thất tình, thất thập |
| thất | 柒: | thất tình, thất thập |
| thất | 疋: | thất thểu |
| thất | 𤴔: | thất (bộ gốc) |
| thất | 䋎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sủng
| sủng | 宠: | sủng ái |
| sủng | 寵: | sủng ái |
| sủng | 𨰧: | sủng soảng |
Gới ý 15 câu đối có chữ thất:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tìm hình ảnh cho: thất sủng Tìm thêm nội dung cho: thất sủng
