Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhãn:
Pinyin: yan3, wen3;
Việt bính: ngaan5
1. [白眼] bạch nhãn 2. [榜眼] bảng nhãn 3. [轉眼] chuyển nhãn 4. [耀眼] diệu nhãn 5. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 6. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 7. [眼空四海] nhãn không tứ hải 8. [眼簾] nhãn liêm 9. [眼色] nhãn sắc 10. [眼睛] nhãn tình 11. [反眼] phản nhãn 12. [凡眼] phàm nhãn 13. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 14. [走眼] tẩu nhãn 15. [青眼] thanh nhãn;
眼 nhãn
Nghĩa Trung Việt của từ 眼
(Danh) Mắt.◇Đỗ Phủ 杜甫: Thả khan dục tận hoa kinh nhãn 且看欲盡花經眼 (Khúc Giang 曲江) Hãy trông những đóa hoa sắp rụng hết đương bay qua mắt.
(Danh) Hốc, lỗ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cô nương bất tri đạo, tuy nhiên một hữu thương dăng văn tử, thùy tri hữu nhất chủng tiểu trùng tử, tòng giá sa nhãn lí toản tiến lai, nhân dã khán bất kiến, chỉ thụy trứ liễu, giảo nhất khẩu, tựu tượng mã nghĩ đinh đích 姑娘不知道, 雖然沒有蒼蠅蚊子, 誰知有一種小蟲子, 從這紗眼裏鑽進來, 人也看不見, 只睡著了, 咬一口, 就像螞蟻叮的 (Đệ tam thập lục hồi) Cô nương chưa biết, dù không có ruồi (nhặng) muỗi, ai biết có một loại trùng nhỏ, theo lỗ màn chui vào, người ta không thấy, ngủ rồi bị cắn một cái, giống như bị kiến (càng) đốt vậy.
(Danh) Yếu điểm, phần chính yếu.
◎Như: pháp nhãn tàng 法眼藏 chỗ chứa cái yếu điểm của pháp.
(Danh) Chỗ không có quân cờ, trong phép đánh cờ, gọi là nhãn 眼.
(Danh) Lượng từ: lượt xem, cái nhìn.
nhản, như "nhan nhản" (vhn)
nhãn, như "nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn" (btcn)
nhởn, như "nhởn nhơ" (btcn)
nhẫn, như "xem Nhãn" (gdhn)
Nghĩa của 眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃN
名
1. mắt。 人或动物的视觉器官。通称眼睛。
名
2. lỗ; lỗ thủng。 (眼儿)小洞;窟窿。
泉眼
miệng suối
炮眼
lỗ châu mai
耳朵眼儿。
lỗ tai
拿针扎一个眼儿。
dùng kim đâm thủng một lỗ
名
3. mấu chốt; then chốt; chỗ quan trọng。 (眼儿)指事物的关键所在。
节骨眼儿。
mấu chốt
4. mắt trống (thuật ngữ trong cờ vây, chỉ chỗ trống trong đám quân cờ, đối phương không được đi quân cờ sống trong chỗ trống này)。围棋用语,成片的白子或黑子中间的空儿,在这个空儿中对手不能下成活棋。
名
5. nhịp phách (trong hí khúc)。戏曲中的拍子。
皮黄正板,一板三眼。
điệu hát Tây bì và Nhị hoàng chính phách, một phách có ba nhịp.
量
6. cái; miệng (dùng cho giếng)。用于井。
一眼井。
một cái giếng
Từ ghép:
眼巴巴 ; 眼白 ; 眼波 ; 眼岔 ; 眼馋 ; 眼眵 ; 眼虫 ; 眼底 ; 眼底下 ; 眼点 ; 眼福 ; 眼高手低 ; 眼格 ; 眼光 ; 眼红 ; 眼花 ; 眼花缭乱 ; 眼犄角儿 ; 眼疾手快 ; 眼尖 ; 眼睑 ; 眼见得 ; 眼角 ; 眼睫毛 ; 眼界 ; 眼睛 ; 眼镜 ; 眼镜蛇 ; 眼看 ; 眼眶 ; 眼泪 ; 眼离 ; 眼力 ; 眼帘 ; 眼眉 ; 眼明手快 ; 眼目 ; 眼泡 ; 眼皮 ; 眼皮子 ; 眼皮子浅 ; 眼前 ; 眼球 ; 眼圈 ; 眼热 ; 眼色 ; 眼梢 ; 眼神 ; 眼神 ; 眼生 ;
眼时 ; 眼屎 ; 眼熟 ; 眼跳 ; 眼窝 ; 眼下 ; 眼线 ; 眼压 ; 眼晕 ; 眼睁睁 ; 眼中钉 ; 眼珠子 ; 眼拙
Số nét: 11
Hán Việt: NHÃN
名
1. mắt。 人或动物的视觉器官。通称眼睛。
名
2. lỗ; lỗ thủng。 (眼儿)小洞;窟窿。
泉眼
miệng suối
炮眼
lỗ châu mai
耳朵眼儿。
lỗ tai
拿针扎一个眼儿。
dùng kim đâm thủng một lỗ
名
3. mấu chốt; then chốt; chỗ quan trọng。 (眼儿)指事物的关键所在。
节骨眼儿。
mấu chốt
4. mắt trống (thuật ngữ trong cờ vây, chỉ chỗ trống trong đám quân cờ, đối phương không được đi quân cờ sống trong chỗ trống này)。围棋用语,成片的白子或黑子中间的空儿,在这个空儿中对手不能下成活棋。
名
5. nhịp phách (trong hí khúc)。戏曲中的拍子。
皮黄正板,一板三眼。
điệu hát Tây bì và Nhị hoàng chính phách, một phách có ba nhịp.
量
6. cái; miệng (dùng cho giếng)。用于井。
一眼井。
một cái giếng
Từ ghép:
眼巴巴 ; 眼白 ; 眼波 ; 眼岔 ; 眼馋 ; 眼眵 ; 眼虫 ; 眼底 ; 眼底下 ; 眼点 ; 眼福 ; 眼高手低 ; 眼格 ; 眼光 ; 眼红 ; 眼花 ; 眼花缭乱 ; 眼犄角儿 ; 眼疾手快 ; 眼尖 ; 眼睑 ; 眼见得 ; 眼角 ; 眼睫毛 ; 眼界 ; 眼睛 ; 眼镜 ; 眼镜蛇 ; 眼看 ; 眼眶 ; 眼泪 ; 眼离 ; 眼力 ; 眼帘 ; 眼眉 ; 眼明手快 ; 眼目 ; 眼泡 ; 眼皮 ; 眼皮子 ; 眼皮子浅 ; 眼前 ; 眼球 ; 眼圈 ; 眼热 ; 眼色 ; 眼梢 ; 眼神 ; 眼神 ; 眼生 ;
眼时 ; 眼屎 ; 眼熟 ; 眼跳 ; 眼窝 ; 眼下 ; 眼线 ; 眼压 ; 眼晕 ; 眼睁睁 ; 眼中钉 ; 眼珠子 ; 眼拙
Chữ gần giống với 眼:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Dịch nhãn sang tiếng Trung hiện đại:
报头 《报纸第一版、壁报、黑板报等上头标报名、期数等的部分。》标签 《 贴在或系在物品上, 标明品名、用途、价格等的纸片。》
铭牌 《装在机器、仪表、机动车等上面的金属牌子, 上面标有名称、型号、性能、规格及出厂日期、制造者等字样。》
商标; 牌号 《刻在或印在一种商品的表面或包装上的标志、记号(图画、图案形文字等), 使这种商品和同类的其他商品有所区别。》
龙眼; 桂圆 《常绿乔木, 羽状复叶, 小叶椭圆形。花黄白色, 圆锥花序。果实球形, 外皮黄褐色, 果肉白色, 可以吃, 味甜, 也可入药。产于福建、广东等地。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãn
| nhãn | 𣟫: | cây nhãn |
| nhãn | 𣠰: | cây nhãn |
| nhãn | 沲: | nhãn nước |
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhãn | 韌: | nhãn tính (mềm dai) |
| nhãn | 韧: | nhãn tính (mềm dai) |

Tìm hình ảnh cho: nhãn Tìm thêm nội dung cho: nhãn
