Từ: 统领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统领 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒnglǐng] 1. thống lĩnh。统辖率领。
统领各路人马。
thống lĩnh binh ngựa các nơi.
2. quan thống lĩnh; sĩ quan thống lĩnh。统领人马的军官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
统领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统领 Tìm thêm nội dung cho: 统领