Từ: 公墓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公墓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公墓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngmù] nghĩa địa công cộng; nghĩa trang; nghĩa địa。公共坟地(区别于一姓一家的坟地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墓

:mô đất; đi mô (đi đâu)
mồ:mồ mả
mộ:phần mộ
公墓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公墓 Tìm thêm nội dung cho: 公墓