Từ: 往日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 往日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 往日 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngrì] những ngày qua; trước kia。从前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
往日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 往日 Tìm thêm nội dung cho: 往日