Từ: phèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phèn

Nghĩa phèn trong tiếng Việt:

["- d. 1 Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. 2 Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn."]

Dịch phèn sang tiếng Trung hiện đại:

白矾 《 明矾的通称。》
《泛称某些金属硫酸盐的含水复盐, 如明矾、胆矾、绿矾。》
《可做黑色染料的矾石。》
明矾状物。
动物
绯鲤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phèn

phèn:đường phèn
phèn𥖎:phèn chua
phèn:đường phèn
phèn𥽢:đường phèn
phèn𧀭:phèn chua
phèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phèn Tìm thêm nội dung cho: phèn