Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trí tuệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trí tuệ:
Nghĩa trí tuệ trong tiếng Việt:
["- Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật."]Dịch trí tuệ sang tiếng Trung hiện đại:
般 《智慧(佛经用语)。》慧; 聪慧 《聪明; 有智慧。》灵性 《智慧; 聪明才智。》
脑力 《人的记忆、理解、想象的能力。》
譞; 詝 《智慧。》
哲; 智慧 《辨析判断、发明创造的能力。》
trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận.
人民的智慧是无穷的。
cán bộ lãnh đạo phải biết khéo léo tập hợp trí tuệ của quần chúng.
领导干部要善于集中群众的智慧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trí
| trí | 咥: | khoái trí |
| trí | 寘: | trang trí |
| trí | 智: | trí tuệ |
| trí | 緻: | trí lực |
| trí | 置: | bố trí |
| trí | 𦤶: | trí (gửi tới) |
| trí | 致: | trí mạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuệ
| tuệ | 彗: | tuệ (cái chổi) |
| tuệ | 𢜈: | trí tuệ |
| tuệ | 慧: | trí tuệ |
| tuệ | 穗: | tuệ (bông mang hạt) |
| tuệ | 篲: | tuệ (cái chổi) |
| tuệ | 縳: | tuệ (tua) |
| tuệ | 繐: | tuệ (tua) |

Tìm hình ảnh cho: trí tuệ Tìm thêm nội dung cho: trí tuệ
