Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洇, chiết tự chữ NHÂN, YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洇:
洇 nhân, yên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 洇
洇
U+6D07, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1
1. [洇潤] yên nhuận;
洇 nhân, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 洇
(Danh) Tên sông.(Danh) Chỉ nước chảy.
(Động) Chảy lan ra, thấm ướt.Một âm là yên.
(Động) Mai một, tiêu diệt.
nhân, như "nhân một (mai một)" (gdhn)
Nghĩa của 洇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (湮)
[yīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
thấm; nhoè。液体落在纸上向四外散开或渗透;浸。
这种纸写字容易洇。
loại giấy này viết chữ rất dễ bị nhoè
用水把土洇湿。
làm cho đất thấm ướt hết.
[yīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
thấm; nhoè。液体落在纸上向四外散开或渗透;浸。
这种纸写字容易洇。
loại giấy này viết chữ rất dễ bị nhoè
用水把土洇湿。
làm cho đất thấm ướt hết.
Chữ gần giống với 洇:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洇
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |

Tìm hình ảnh cho: 洇 Tìm thêm nội dung cho: 洇
