Từ: 征购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征购 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnggòu] trưng mua。国家根据法律向生产者或所有者购买(农产品、土地等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
征购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征购 Tìm thêm nội dung cho: 征购