Từ: 徽号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徽号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徽号 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhào] huy hiệu; danh hiệu。美好的称号。
同学送给他"诗人"的徽号。
các bạn học tặng anh ấy danh hiệu "nhà thơ".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy:huy chương, quốc huy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
徽号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徽号 Tìm thêm nội dung cho: 徽号