Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cứt trong tiếng Việt:
["- dt. Phân của người hay động vật."]Dịch cứt sang tiếng Trung hiện đại:
大便; 粪; 大恭; 屎 《从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cứt
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 𡳛: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | : | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |
| cứt | 結: | cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt |

Tìm hình ảnh cho: cứt Tìm thêm nội dung cho: cứt
