Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cứt

Nghĩa cứt trong tiếng Việt:

["- dt. Phân của người hay động vật."]

Dịch cứt sang tiếng Trung hiện đại:

大便; 粪; 大恭; 屎 《从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứt

cứt󰅖:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
cứt𡳛:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
cứt󰐹:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
cứt:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
cứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cứt Tìm thêm nội dung cho: cứt