Chữ 锇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锇, chiết tự chữ NGA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锇:

锇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锇

锇

Chiết tự chữ 锇

Chiết tự chữ nga bao gồm chữ 金 我 hoặc 钅 我 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 我
  • 金 ghim, găm, kim
  • 我 ngã, ngả
  • 2. 锇 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 我
  • 钅 kim
  • 我 ngã, ngả
  • []

    U+9507, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋨;
    Pinyin: e2, tie3;
    Việt bính: ngo4;

    锇

    Nghĩa Trung Việt của từ 锇


    nga, như "nga (chất osmium)" (gdhn)

    Nghĩa của 锇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋨)
    [é]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGA
    Ô-xmi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu : Os)。金属元素,符号Os(osmium)。比重22.48,是金属中比重最大的,灰蓝色,有光泽,硬而脆。锇和铱的合金可作钟表、仪器的轴承。

    Chữ gần giống với 锇:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 锇

    鋨,

    Chữ gần giống 锇

    钸, 铄, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 铊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锇 Tự hình chữ 锇 Tự hình chữ 锇 Tự hình chữ 锇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锇

    nga锇:nga (chất osmium)
    锇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锇 Tìm thêm nội dung cho: 锇