Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锇, chiết tự chữ NGA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锇:
锇
Biến thể phồn thể: 鋨;
Pinyin: e2, tie3;
Việt bính: ngo4;
锇
nga, như "nga (chất osmium)" (gdhn)
Pinyin: e2, tie3;
Việt bính: ngo4;
锇
Nghĩa Trung Việt của từ 锇
nga, như "nga (chất osmium)" (gdhn)
Nghĩa của 锇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋨)
[é]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NGA
Ô-xmi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu : Os)。金属元素,符号Os(osmium)。比重22.48,是金属中比重最大的,灰蓝色,有光泽,硬而脆。锇和铱的合金可作钟表、仪器的轴承。
[é]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NGA
Ô-xmi-um (nguyên tố hoá học, ký hiệu : Os)。金属元素,符号Os(osmium)。比重22.48,是金属中比重最大的,灰蓝色,有光泽,硬而脆。锇和铱的合金可作钟表、仪器的轴承。
Chữ gần giống với 锇:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锇
鋨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锇
| nga | 锇: | nga (chất osmium) |

Tìm hình ảnh cho: 锇 Tìm thêm nội dung cho: 锇
