Cao su chống va đập cửa

Từ: 五倫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五倫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ luân
Năm bực quan hệ của người thời xưa là: vua tôi, cha con, anh em, vợ chồng và bầu bạn
quân thần, phụ tử, huynh đệ, phu phụ, bằng hữu
臣, 子, 弟, 妻, 友.

Nghĩa của 五伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔlún] ngũ luân (năm quan hệ luân lí phong kiến: vua tôi, cha con, anh em, chồng vợ, bạn bè)。中国封建时代称君臣、父子、兄弟、夫妇、朋友五种伦理关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn
五倫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五倫 Tìm thêm nội dung cho: 五倫