Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穫, chiết tự chữ HOẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穫:
穫
Biến thể giản thể: 获;
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
穫 hoạch
◇Thi Kinh 詩經: Thập nguyệt hoạch đạo 十月穫稻 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng mười gặt lúa.
(Động) Giành được, lấy được.
§ Thông hoạch 獲.
(Danh) Vụ, mùa (gặt hái).
◎Như: nhất niên nhị hoạch 一年二穫 một năm hai vụ.
hoạch, như "thu hoạch" (vhn)
Pinyin: huo4;
Việt bính: wok6;
穫 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 穫
(Động) Gặt, cắt lúa.◇Thi Kinh 詩經: Thập nguyệt hoạch đạo 十月穫稻 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng mười gặt lúa.
(Động) Giành được, lấy được.
§ Thông hoạch 獲.
(Danh) Vụ, mùa (gặt hái).
◎Như: nhất niên nhị hoạch 一年二穫 một năm hai vụ.
hoạch, như "thu hoạch" (vhn)
Nghĩa của 穫 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "获"。见"获"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "获"。见"获"。
Chữ gần giống với 穫:
穫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穫
| hoạch | 穫: | thu hoạch |

Tìm hình ảnh cho: 穫 Tìm thêm nội dung cho: 穫
