Chữ 穫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穫, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穫:

穫 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穫

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 禾 蒦 hoặc 禾 草 隹 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 穫 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 蒦
  • hoà, hòa
  • 2. 穫 cấu thành từ 4 chữ: 禾, 草, 隹, 又
  • hoà, hòa
  • tháu, thảo, xáo
  • chuy
  • hựu, lại
  • hoạch [hoạch]

    U+7A6B, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huo4;
    Việt bính: wok6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 穫

    (Động) Gặt, cắt lúa.
    ◇Thi Kinh
    : Thập nguyệt hoạch đạo (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng mười gặt lúa.

    (Động)
    Giành được, lấy được.
    § Thông hoạch .

    (Danh)
    Vụ, mùa (gặt hái).
    ◎Như: nhất niên nhị hoạch một năm hai vụ.
    hoạch, như "thu hoạch" (vhn)

    Nghĩa của 穫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 禾- Hoà
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "获"。见"获"。

    Chữ gần giống với 穫:

    ,

    Dị thể chữ 穫

    , ,

    Chữ gần giống 穫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穫 Tự hình chữ 穫 Tự hình chữ 穫 Tự hình chữ 穫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穫

    hoạch:thu hoạch
    穫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穫 Tìm thêm nội dung cho: 穫