Từ: 起用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起用 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyòng] dùng lại; tái bổ dụng; tái bổ nhiệm (người)。重新任用已退职或免职的官员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
起用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起用 Tìm thêm nội dung cho: 起用