Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徽记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徽记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徽记 trong tiếng Trung hiện đại:

[huījì] kí hiệu; tín hiệu。标志。
飞机上的徽记。
kí hiệu trên máy bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy:huy chương, quốc huy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
徽记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徽记 Tìm thêm nội dung cho: 徽记