Từ: 心目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心目 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnmù] 1. cảm nhận; cảm thụ (bằng mắt hoặc trong lòng)。指心中或视觉方面的感受。
以娱心目。
để vui lòng đẹp mắt
2. ý nghĩ; suy nghĩ。指想法和看法。
在他的心目中只有党和人民的利益。
trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
心目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心目 Tìm thêm nội dung cho: 心目