Từ: 忘形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忘形 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngxíng] dơ dáng dạng hình; hí hửng (do vui quá, quá đắc ý mà không giữ được thái độ đúng mực)。因为得意或高兴而忘掉应有的礼貌和应持的态度。
得意忘形
hí hửng đắc ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
忘形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘形 Tìm thêm nội dung cho: 忘形