Từ: 神勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shényǒng] dũng mãnh phi thường; dũng mãnh như thần; anh dũng tuyệt vời。形容人非常勇猛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
神勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神勇 Tìm thêm nội dung cho: 神勇