Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 酒窝 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔwō] lúm đồng tiền。(酒窝儿)笑时颊上现出的小圆窝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝
| oa | 窝: | phong oa (tổ ong) |

Tìm hình ảnh cho: 酒窝 Tìm thêm nội dung cho: 酒窝
