Chữ 绲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绲, chiết tự chữ CỔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绲:

绲 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绲

Chiết tự chữ cổn bao gồm chữ 丝 昆 hoặc 纟 昆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绲 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 昆
  • ti
  • con, côn, gon
  • 2. 绲 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 昆
  • miên, mịch
  • con, côn, gon
  • cổn [cổn]

    U+7EF2, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緄;
    Pinyin: gun3;
    Việt bính: gwan2;

    cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 绲

    Giản thể của .

    Nghĩa của 绲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緄)
    [gǔn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: CỔN
    1. dải; đai; nịch。织成的带子。
    2. dây。绳。
    3. may viền; nẹp; viền。缝纫方法,沿着衣服等的边缘缝上布条、带子等。
    绲边
    viền mép
    用红绦子在领口上绲一道边儿。
    dùng đăng ten màu hồng viền cổ áo.
    Từ ghép:
    绲边

    Chữ gần giống với 绲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绲

    ,

    Chữ gần giống 绲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绲 Tự hình chữ 绲 Tự hình chữ 绲 Tự hình chữ 绲

    绲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绲 Tìm thêm nội dung cho: 绲