Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绲, chiết tự chữ CỔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绲:
绲
Nghĩa của 绲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緄)
[gǔn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: CỔN
1. dải; đai; nịch。织成的带子。
2. dây。绳。
3. may viền; nẹp; viền。缝纫方法,沿着衣服等的边缘缝上布条、带子等。
绲边
viền mép
用红绦子在领口上绲一道边儿。
dùng đăng ten màu hồng viền cổ áo.
Từ ghép:
绲边
[gǔn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: CỔN
1. dải; đai; nịch。织成的带子。
2. dây。绳。
3. may viền; nẹp; viền。缝纫方法,沿着衣服等的边缘缝上布条、带子等。
绲边
viền mép
用红绦子在领口上绲一道边儿。
dùng đăng ten màu hồng viền cổ áo.
Từ ghép:
绲边
Dị thể chữ 绲
緄,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 绲 Tìm thêm nội dung cho: 绲
