Từ: bất công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bất công:
bất công
Không công bình. ★Tương phản:
công bình
公平,
công duẫn
公允.
Nghĩa bất công trong tiếng Việt:
["- tt, trgt. (H. công: công bằng) Không công bằng: Không còn sự bất công giữa người với người (PhVĐồng); Đối xử bất công với người dưới quyền."]Dịch bất công sang tiếng Trung hiện đại:
不平; 不公 《不公道; 不公平。》làm việc bất công办事不公
偏畸 《不公正。》
偏心; 偏颇 《偏于一方面; 不公平。》
偏向 《(对某一方)无原则的支持或袒护; 不公正。》
冤屈 《冤枉 。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bất
| bất | 不: | bất thình lình |
| bất | 抔: | bất chấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Gới ý 15 câu đối có chữ bất:
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai
Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh
Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Tìm hình ảnh cho: bất công Tìm thêm nội dung cho: bất công
