Từ: 反响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反响 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnxiǎng] phản ứng; tiếng vang; tiếng dội lại; gây tiếng vang; gây xôn xao。回响;反应。
她曾经登台演出,反响不一。
cô ấy từng lên sân khấu biểu diễn, có nhiều phản ứng khác nhau.
此事在报上披露后,在社会上引起强烈反响。
việc này sau khi tiết lộ trên báo, gây xôn xao trong xã hội.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
反响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反响 Tìm thêm nội dung cho: 反响