Từ: học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ học:
Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;
学 học
Nghĩa Trung Việt của từ 学
Giản thể của chữ 學.học, như "học hành; học hiệu; học đòi" (gdhn)
Nghĩa của 学 trong tiếng Trung hiện đại:
[xué]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: HỌC
动
1. học tập; học。学习。
学政治。
học chính trị
学技术。
học kỹ thuật
勤工俭学。
vừa làm vừa học; siêng làm chăm học.
动
2. bắt chước; mô phỏng。模仿。
他学杜鹃叫,学得很像。
nó bắt chước tiếng chim cuốc rất giống
名
3. học vấn。学问。
治学
làm học thuật
才疏学浅。
tài sơ học cạn
博学多能。
bác học đa năng; học rộng biết nhiều
学有专长。
học vấn có mặt chuyên sâu
名
4. khoa học; môn học 。指学科。
数学
số học
物理学
vật lý học
政治经济学。
kinh tế chính trị học
名
5. trường học。学校。
小学
tiểu học
中学
trung học
大学
đại học
上学
đi học
Từ ghép:
学报 ; 学潮 ; 学阀 ; 学费 ; 学风 ; 学府 ; 学棍 ; 学好 ; 学会 ; 学籍 ; 学级 ; 学监 ; 学界 ; 学究 ; 学科 ; 学理 ; 学力 ; 学历 ; 学龄 ; 学名 ; 学年 ; 学派 ; 学期 ; 学前教育 ; 学前期 ; 学舌 ; 学生 ; 学生装 ; 学识 ; 学时 ; 学士 ; 学塾 ; 学术 ; 学说 ; 学堂 ; 学田 ; 学童 ; 学徒 ; 学徒 ; 学徒工 ; 学位 ; 学问 ; 学习 ; 学衔 ; 学校 ; 学养 ; 学业 ; 学员 ; 学院 ; 学长 ;
学者 ; 学殖 ; 学制 ; 学子 ; 学租
Dị thể chữ 学
學,
Tự hình:

Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6
1. [幼學] ấu học 2. [音學] âm học 3. [音韻學] âm vận học 4. [同學] đồng học 5. [不學無術] bất học vô thuật 6. [博學] bác học 7. [博學宏詞] bác học hoành từ 8. [博物學] bác vật học 9. [古學] cổ học 10. [舊學] cựu học 11. [轉學] chuyển học 12. [宮學] cung học 13. [夜學] dạ học 14. [好學] hảo học, hiếu học 15. [學堂] học đường 16. [學簿] học bạ 17. [學俸] học bổng 18. [學部] học bộ 19. [學制] học chế 20. [學政] học chánh 21. [學者] học giả 22. [學界] học giới 23. [學行] học hạnh 24. [學校] học hiệu 25. [學期] học kì 26. [學課錢] học khóa tiền 27. [學科] học khoa 28. [學區] học khu 29. [學力] học lực 30. [學派] học phái 31. [學費] học phí 32. [學閥] học phiệt 33. [學風] học phong 34. [學官] học quan 35. [學士] học sĩ 36. [學生] học sinh 37. [學習] học tập 38. [學識] học thức 39. [學術] học thuật 40. [學說] học thuyết 41. [學問] học vấn 42. [學位] học vị 43. [學務] học vụ 44. [學舍] học xá 45. [化學] hóa học 46. [勸學] khuyến học 47. [偽學] ngụy học 48. [入學] nhập học 49. [儒學] nho học 50. [光學] quang học 51. [史學] sử học 52. [初學] sơ học 53. [上學] thượng học 54. [小學] tiểu học 55. [哲學] triết học 56. [中學] trung học 57. [修辭學] tu từ học 58. [運動學] vận động học;
學 học
Nghĩa Trung Việt của từ 學
(Động) Hiểu, lĩnh hội.◇Thư Kinh 書經: Học vu cổ huấn nãi hữu hoạch 學于古訓乃有獲 (Thuyết mệnh hạ 說命下) Thông hiểu những lời răn dạy của người xưa thì thì tiếp thu được (đạo lí).
(Động) Nghiên cứu, học tập.
◎Như: học kĩ thuật 學技術 học kĩ thuật, học nhi bất yếm 學而不厭 học hỏi không chán.
(Động) Bắt chước, mô phỏng.
◎Như: học kê khiếu 學雞叫 bắt chước tiếng gà gáy.
(Danh) Trường học.
◎Như: tiểu học 小學, trung học 中學, đại học 大學.
(Danh) Môn, ngành.
◎Như: khoa học 科學.
(Danh) Nhà Phật chia ra hai hạng: (1) Hữu học 有學 hạng còn phải học mới biết. (2) Vô học 無學 hạng không cần phải học cũng biết.
học, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (vhn)
hục, như "hì hục, hùng hục; hục hặc" (gdhn)
Tự hình:

Dịch học sang tiếng Trung hiện đại:
读书 《指学习功课。》喝墨水 《(喝墨水儿)指上学读书。》nó nghỉ học mấy năm rồi.
他没喝过几年墨水。 念 《指上学。》
anh ấy đã học trung học.
他念过中学。
师法 《在学术或文艺上效法(某人或某个流派)。》
学习; 肄 《从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能。》
học văn hoá
学习文化。
学说; 叙述 《学术上的有系统的主张或见解。》
仿效; 效尤 《模仿(别人的方法、式样等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |
Gới ý 39 câu đối có chữ học:
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: học Tìm thêm nội dung cho: học
