Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 端静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端静 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānjìng] đoan trang trầm tĩnh; điềm tĩnh。端庄沉静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
端静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端静 Tìm thêm nội dung cho: 端静