Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 忘性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忘性 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàng·xing] bệnh hay quên; tính hay quên。好忘事的毛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
忘性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘性 Tìm thêm nội dung cho: 忘性