Từ: hoá lộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoá lộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoálộ

Dịch hoá lộ sang tiếng Trung hiện đại:

贿赂 《用财物买通别人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)
hoá lộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoá lộ Tìm thêm nội dung cho: hoá lộ