Từ: 总角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总角 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngjiǎo]
tóc để chỏm (thời xưa những người vị thành niên búi tóc, mượn chỉ những người còn nhỏ.)。古代未成年的人把头发扎成髻,借指幼年。
总角之交(幼年就相识的好朋友)。
bạn từ lúc để chỏm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
总角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总角 Tìm thêm nội dung cho: 总角