Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总角 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒngjiǎo] 书
tóc để chỏm (thời xưa những người vị thành niên búi tóc, mượn chỉ những người còn nhỏ.)。古代未成年的人把头发扎成髻,借指幼年。
总角之交(幼年就相识的好朋友)。
bạn từ lúc để chỏm.
tóc để chỏm (thời xưa những người vị thành niên búi tóc, mượn chỉ những người còn nhỏ.)。古代未成年的人把头发扎成髻,借指幼年。
总角之交(幼年就相识的好朋友)。
bạn từ lúc để chỏm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 总角 Tìm thêm nội dung cho: 总角
