Chữ 蝦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝦, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝦:

蝦 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝦

蝦

Chiết tự chữ 蝦

Chiết tự chữ hà bao gồm chữ 蟲 叚 hoặc 虫 叚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蝦 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 叚
  • 蟲 sùng, trùng
  • 叚 giả
  • 2. 蝦 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 叚
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 叚 giả
  • hà [hà]

    U+8766, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 虾;
    Pinyin: xia1, ha2, jia3;
    Việt bính: haa1 haa4;

    蝦 hà

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝦

    (Danh) Con tôm.
    § Nguyên là chữ 鰕
    .

    (Danh)
    Hà mô 蝦蟆 ễnh ương.
    § Cũng gọi là cáp mô 蛤蟆.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

    Chữ gần giống với 蝦:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝦

    鰕, 虾,

    Chữ gần giống 蝦

    蛾, 蝌, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝦

    hà蝦:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
    蝦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝦 Tìm thêm nội dung cho: 蝦