Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丰润 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰润:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰润 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngrùn] nở nang (bắp thịt); phúng phính。(肌肤等)丰满滋润。
两颊丰润
hai má phúng phính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
丰润 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰润 Tìm thêm nội dung cho: 丰润