Cao su chống va đập cửa
Từ: khuếch đại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuếch đại:
Nghĩa khuếch đại trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Làm cho to ra quá mức : Việc chỉ có thế mà cứ khuếch đại ra. 2. Phóng cho to ra : Máy khuếch đại."]Dịch khuếch đại sang tiếng Trung hiện đại:
放大 《使图像、声音、功能等变大。》máy khuếch đại放大器。
夸大; 夸; 张大 《把事情说得超过了原有的程度。》
扩大化 《把实际的范围或数量凭空地扩大起来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuếch
| khuếch | 廓: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| khuếch | 扩: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| khuếch | 擴: | khuếch đại, khếch tán, khuếch trương |
| khuếch | 攉: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: |

Tìm hình ảnh cho: khuếch đại Tìm thêm nội dung cho: khuếch đại
