Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呻, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呻:
呻
Pinyin: shen1, xu1;
Việt bính: san1;
呻 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 呻
(Động) Rên rỉ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đãn bả túc thân ngôn chỉ cổ toan thống, sổ nhật thủy năng khởi 但把足呻言趾股痠痛, 數日始能起 (Tiểu Tạ 小謝) Nhưng vẫn ôm chân rên rỉ rằng chân đùi đau buốt, mấy ngày sau mới dậy được.
thân, như "thân (rên rỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 呻 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THÂN
rên rỉ; rên。呻呤。
Từ ghép:
呻呤
Số nét: 8
Hán Việt: THÂN
rên rỉ; rên。呻呤。
Từ ghép:
呻呤
Chữ gần giống với 呻:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呻
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 呻 Tìm thêm nội dung cho: 呻
