Từ: 脸子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎn·zi] 1. dung mạo; mặt (thường chỉ gương mặt đẹp nhưng với cách nói không trang trọng)。容貌(多指美貌,用于不庄重的口气)。
2. nét mặt không vui; vẻ mặt cau có。不愉快的脸色。
他不会给你脸子看的。
anh ấy không bao giờ cho bạn thấy anh ấy buồn.
3. thể diện; sỉ diện。情面;面子。
他是要脸子的人, 不能当着大伙儿丢这个丑。
anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
脸子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸子 Tìm thêm nội dung cho: 脸子